息息相关
Bính âmxīxī-xiāngguānHán-Việttức tức tương quanTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
liên quan mật thiết; gắn bó khăng khít
Giải nghĩa & ví dụ
关系密切,彼此关联,如同呼吸相连
环境保护与我们每个人息息相关。
huánjìng bǎohù yǔ wǒmen měi gè rén xīxī-xiāngguān.
Bảo vệ môi trường liên quan mật thiết đến mỗi chúng ta.
Cụm thường gặp
与生活息息相关 (gắn bó mật thiết với đời sống) / 息息相关的利益 (lợi ích khăng khít) / 彼此息息相关 (liên quan mật thiết với nhau)
息
息
相
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 息息相关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.