Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新郎

Bính âmxīnlángHán-Việttân langTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chú rể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结婚时的男子

    新郎穿着一身黑色西装。

    xīnláng chuān zhe yìshēn hēisè xīzhuāng.

    Chú rể mặc một bộ vest màu đen.

Cụm thường gặp

英俊的新郎 (chú rể tuấn tú) / 新郎新娘 (cô dâu chú rể) / 当新郎 (làm chú rể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新郎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.