新郎
Bính âmxīnlángHán-Việttân langTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chú rể
Giải nghĩa & ví dụ
结婚时的男子
新郎穿着一身黑色西装。
xīnláng chuān zhe yìshēn hēisè xīzhuāng.
Chú rể mặc một bộ vest màu đen.
Cụm thường gặp
英俊的新郎 (chú rể tuấn tú) / 新郎新娘 (cô dâu chú rể) / 当新郎 (làm chú rể)
新
郎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新郎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.