Bỏ qua điều hướng
Từ điển

型

xíngHán-ViệthìnhTừ loạidanh từ

khuôn, mẫu; kiểu, loại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 模型;类型

    这是一款新型手机。

    zhè shì yì kuǎn xīnxíng shǒujī.

    Đây là một mẫu điện thoại kiểu mới.

Cụm thường gặp

大型 (cỡ lớn) / 类型 (kiểu) / 小型 (cỡ nhỏ)

Cách viết

型

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.