Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信贷

Bính âmxìndàiHán-Việttín thảiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tín dụng (nghiệp vụ cho vay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 银行等对企业或个人的贷款业务

    央行放宽了对小企业的信贷政策。

    yāngháng fàngkuān le duì xiǎo qǐyè de xìndài zhèngcè.

    Ngân hàng trung ương đã nới lỏng chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ.

Cụm thường gặp

银行信贷 (tín dụng ngân hàng) / 信贷政策 (chính sách tín dụng) / 发放信贷 (cấp tín dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信贷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.