Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信

xìnHán-ViệttínTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3

lá thư; tin, tin tưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. lá thư

    用文字写给别人的内容

    我给妈妈写了一封信。

    wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.

    Tôi đã viết một lá thư cho mẹ.

动

  1. tin, tin tưởng

    认为正确而相信

    我相信他说的话。

    wǒ xiāngxìn tā shuō de huà.

    Tôi tin lời anh ấy nói.

Cụm thường gặp

写信 (viết thư) / 一封信 (một lá thư) / 寄信 (gửi thư)

Cách viết

信

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.