袭击
Bính âmxíjīHán-Việttập kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tập kích; tấn công bất ngờ
Giải nghĩa & ví dụ
出其不意地打击或攻击
敌军在夜间袭击了我方阵地。
díjūn zài yèjiān xíjī le wǒfāng zhèndì.
Quân địch tập kích trận địa của ta vào ban đêm.
Cụm thường gặp
突然袭击 (tập kích bất ngờ) / 遭到袭击 (bị tấn công) / 恐怖袭击 (tấn công khủng bố)
袭
击
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 袭击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.