Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袭击

Bính âmxíjīHán-Việttập kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tập kích; tấn công bất ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出其不意地打击或攻击

    敌军在夜间袭击了我方阵地。

    díjūn zài yèjiān xíjī le wǒfāng zhèndì.

    Quân địch tập kích trận địa của ta vào ban đêm.

Cụm thường gặp

突然袭击 (tập kích bất ngờ) / 遭到袭击 (bị tấn công) / 恐怖袭击 (tấn công khủng bố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袭击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.