谢
xièHán-ViệttạTừ loạiđộng từ
cảm ơn, cảm tạ; từ chối (khéo); (hoa, lá) tàn, rụng
Giải nghĩa & ví dụ
感谢;推辞;凋落
谢谢你帮我找到了钱包。
xièxie nǐ bāng wǒ zhǎodào le qiánbāo.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm thấy chiếc ví.
Cụm thường gặp
谢谢 (cảm ơn) / 感谢 (cảm ơn) / 凋谢 (tàn úa)
谢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.