Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谢

xièHán-ViệttạTừ loạiđộng từ

cảm ơn, cảm tạ; từ chối (khéo); (hoa, lá) tàn, rụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感谢;推辞;凋落

    谢谢你帮我找到了钱包。

    xièxie nǐ bāng wǒ zhǎodào le qiánbāo.

    Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm thấy chiếc ví.

Cụm thường gặp

谢谢 (cảm ơn) / 感谢 (cảm ơn) / 凋谢 (tàn úa)

Cách viết

谢

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.