协
xiéHán-ViệthiệpTừ loạiđộng từ
cùng nhau, hợp sức; giúp đỡ, hỗ trợ
Giải nghĩa & ví dụ
共同合作;协助
这项工作需要大家的协助。
zhè xiàng gōngzuò xūyào dàjiā de xiézhù.
Công việc này cần sự hỗ trợ của mọi người.
Cụm thường gặp
协议 (thỏa thuận) / 协会 (hiệp hội) / 协调 (hài hòa)
协
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 协. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.