Bỏ qua điều hướng
Từ điển

协

xiéHán-ViệthiệpTừ loạiđộng từ

cùng nhau, hợp sức; giúp đỡ, hỗ trợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 共同合作;协助

    这项工作需要大家的协助。

    zhè xiàng gōngzuò xūyào dàjiā de xiézhù.

    Công việc này cần sự hỗ trợ của mọi người.

Cụm thường gặp

协议 (thỏa thuận) / 协会 (hiệp hội) / 协调 (hài hòa)

Cách viết

协

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 协. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.