Bỏ qua điều hướng
Từ điển

狭小

Bính âmxiáxiǎoHán-Việthiệp tiểuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chật hẹp; nhỏ hẹp; (tầm nhìn) hạn hẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 狭窄而小;范围有限

    他们一家挤在狭小的出租屋里。

    tāmen yì jiā jǐ zài xiáxiǎo de chūzū wū lǐ.

    Cả nhà họ chen chúc trong căn phòng thuê chật hẹp.

Cụm thường gặp

狭小的空间 (không gian chật hẹp) / 房间狭小 (căn phòng nhỏ hẹp) / 眼界狭小 (tầm nhìn hạn hẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 狭小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.