狭窄
Bính âmxiázhǎiHán-Việthiệp tráchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chật hẹp; hẹp; (lòng dạ, phạm vi) hạn hẹp
Giải nghĩa & ví dụ
宽度小;范围或心胸不宽广
这条小巷十分狭窄,只容一人通过。
zhè tiáo xiǎoxiàng shífēn xiázhǎi, zhǐ róng yì rén tōngguò.
Con hẻm này rất chật hẹp, chỉ đủ một người đi qua.
Cụm thường gặp
狭窄的通道 (lối đi chật hẹp) / 心地狭窄 (lòng dạ hẹp hòi) / 视野狭窄 (tầm nhìn hạn hẹp)
狭
窄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 狭窄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.