小组
Bính âmxiǎozǔHán-Việttiểu tổTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nhóm; tổ
Giải nghĩa & ví dụ
为完成任务而分成的小集体
我们小组一共有五个人。
wǒmen xiǎozǔ yígòng yǒu wǔ ge rén.
Nhóm chúng tôi có tất cả năm người.
Cụm thường gặp
学习小组 (nhóm học tập) / 分成小组 (chia thành nhóm) / 我们小组 (nhóm chúng tôi)
小
组
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小组. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu