Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重组

Bính âmchóngzǔHán-Việttrùng tổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tái tổ chức; tái cơ cấu; tổ hợp lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重新组织或组合

    公司决定对内部机构进行重组。

    gōngsī juédìng duì nèibù jīgòu jìnxíng chóngzǔ.

    Công ty quyết định tái cơ cấu bộ máy nội bộ.

Cụm thường gặp

资产重组 (tái cơ cấu tài sản) / 企业重组 (tái tổ chức doanh nghiệp) / 债务重组 (tái cơ cấu nợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重组. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.