萧条
Bính âmxiāotiáoHán-Việttiêu điềuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tiêu điều; ảm đạm; suy thoái, đình đốn (kinh tế, cảnh vật)
Giải nghĩa & ví dụ
经济衰退不景气;寂寞冷落,缺乏生气
经济危机使许多工厂陷入萧条。
jīngjì wēijī shǐ xǔduō gōngchǎng xiànrù xiāotiáo.
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều nhà máy rơi vào cảnh tiêu điều.
Cụm thường gặp
经济萧条 (kinh tế suy thoái) / 生意萧条 (buôn bán ế ẩm) / 萧条的景象 (cảnh tượng tiêu điều)
萧
条
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 萧条. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.