Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消遣

Bính âmxiāoqiǎnHán-Việttiêu khiểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiêu khiển; giải trí; giải khuây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用自己感兴趣的事来度过闲暇、排遣寂寞

    退休后他以养花种草来消遣。

    tuìxiū hòu tā yǐ yǎng huā zhòng cǎo lái xiāoqiǎn.

    Sau khi về hưu, ông tiêu khiển bằng việc trồng hoa trồng cỏ.

Cụm thường gặp

打牌消遣 (đánh bài giải trí) / 找点消遣 (tìm chút tiêu khiển) / 消遣时间 (giải khuây cho qua thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消遣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.