Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiāoHán-ViệttiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tan; mất đi; tiêu tan; giảm dần; trừ; làm tiêu tan; giải (khiến điều gì đó mất đi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tan; mất đi; tiêu tan; giảm dần

    消失;减退、消退

    吃了药,肿慢慢消了。

    chīle yào, zhǒng mànmàn xiāo le.

    Uống thuốc xong, chỗ sưng dần dần xẹp đi.

  2. trừ; làm tiêu tan; giải (khiến điều gì đó mất đi)

    使消失;除去、解除

    你别生气了,喝杯茶消消气吧。

    nǐ bié shēngqì le, hē bēi chá xiāoxiāo qì ba.

    Anh đừng giận nữa, uống chén trà cho nguôi giận đi.

Cụm thường gặp

消肿 (giảm sưng) / 烟消云散 (tan biến hết) / 消消气 (nguôi giận đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.