校
xiàoHán-ViệthiệuTừ loạidanh từ
trường, trường học
Giải nghĩa & ví dụ
学校
我们学校有很多外国学生。
wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō wàiguó xuésheng.
Trường chúng tôi có rất nhiều học sinh nước ngoài.
Cụm thường gặp
学校 (trường học) / 校园 (khuôn viên trường) / 校长 (hiệu trưởng)
校
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.