Bỏ qua điều hướng
Từ điển

掀起

Bính âmxiānqǐHán-Việthiên khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lật lên; nhấc lên; dấy lên, làm bùng lên (phong trào, cao trào)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 揭起;(风浪)涌起;使某种运动、热潮兴起

    这部电影在全国掀起了观影热潮。

    zhè bù diànyǐng zài quánguó xiānqǐ le guānyǐng rècháo.

    Bộ phim này đã dấy lên làn sóng đi xem phim trên cả nước.

Cụm thường gặp

掀起热潮 (dấy lên cao trào) / 掀起波澜 (dấy lên sóng gió) / 掀起盖头 (vén khăn che đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 掀起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.