项
Bính âmxiàngHán-ViệthạngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4
mục; khoản; hạng (lượng từ)
Giải nghĩa & ví dụ
用于分项目的事物
这是一项重要的工作。
zhè shì yí xiàng zhòngyào de gōngzuò.
Đây là một công việc quan trọng.
Cụm thường gặp
一项任务 (một nhiệm vụ) / 各项工作 (các công việc) / 这项活动 (hoạt động này)
项
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.