Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiàngHán-ViệthạngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

mục; khoản; hạng (lượng từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于分项目的事物

    这是一项重要的工作。

    zhè shì yí xiàng zhòngyào de gōngzuò.

    Đây là một công việc quan trọng.

Cụm thường gặp

一项任务 (một nhiệm vụ) / 各项工作 (các công việc) / 这项活动 (hoạt động này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.