响
Bính âmxiǎngHán-ViệthưởngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4
kêu; vang lên; to; vang; ồn
Nghĩa theo từ loại
动
kêu; vang lên
发出声音
上课的铃声响了。
shàngkè de língshēng xiǎng le.
Chuông vào lớp đã reo.
形
to; vang; ồn
声音大
音乐声太响了。
yīnyuè shēng tài xiǎng le.
Tiếng nhạc to quá.
Cụm thường gặp
电话响了 (điện thoại reo) / 声音很响 (âm thanh to) / 响个不停 (kêu mãi không ngừng)
响
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 响. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.