Bỏ qua điều hướng
Từ điển

线

Bính âmxiànHán-ViệttuyếnTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

sợi, dây, chỉ; đường, tuyến; tia, chút (lượng từ chỉ lượng cực nhỏ của sự vật trừu tượng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sợi, dây, chỉ; đường, tuyến

    用棉、丝等制成的细长物;细长的痕迹或路线

    请沿着这条线往前走。

    qǐng yánzhe zhè tiáo xiàn wǎng qián zǒu.

    Xin đi thẳng theo đường vạch này.

  1. tia, chút (lượng từ chỉ lượng cực nhỏ của sự vật trừu tượng)

    用于抽象事物,表示极少的量

    事情还有一线希望。

    shìqing hái yǒu yī xiàn xīwàng.

    Sự việc vẫn còn một tia hy vọng.

Cụm thường gặp

一根线 (một sợi chỉ) / 一线希望 (một tia hy vọng) / 生命线 (đường sinh mệnh)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.