Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiānHán-ViệttiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

tươi, tươi mới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 新鲜的;不陈旧的

    这条鱼很鲜。

    zhè tiáo yú hěn xiān.

    Con cá này rất tươi.

Cụm thường gặp

鲜花 (hoa tươi) / 味道很鲜 (vị rất tươi ngon) / 新鲜水果 (trái cây tươi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.