Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiàHán-ViệthạTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 1

phía dưới; bên dưới; xuống; đi xuống; lần; cái (chỉ số lần động tác)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phía dưới; bên dưới

    位置在低处的

    猫在桌子下。

    māo zài zhuōzi xià.

    Con mèo ở dưới bàn.

  1. xuống; đi xuống

    由高处到低处

    他下楼去买东西。

    tā xià lóu qù mǎi dōngxi.

    Anh ấy xuống lầu đi mua đồ.

  1. lần; cái (chỉ số lần động tác)

    用于动作的次数

    请你等我一下。

    qǐng nǐ děng wǒ yíxià.

    Bạn đợi tôi một chút nhé.

Cụm thường gặp

下边 (phía dưới) / 楼下 (dưới lầu) / 一下 (một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.