下
Bính âmxiàHán-ViệthạTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 1
phía dưới; bên dưới; xuống; đi xuống; lần; cái (chỉ số lần động tác)
Nghĩa theo từ loại
名
phía dưới; bên dưới
位置在低处的
猫在桌子下。
māo zài zhuōzi xià.
Con mèo ở dưới bàn.
动
xuống; đi xuống
由高处到低处
他下楼去买东西。
tā xià lóu qù mǎi dōngxi.
Anh ấy xuống lầu đi mua đồ.
量
lần; cái (chỉ số lần động tác)
用于动作的次数
请你等我一下。
qǐng nǐ děng wǒ yíxià.
Bạn đợi tôi một chút nhé.
Cụm thường gặp
下边 (phía dưới) / 楼下 (dưới lầu) / 一下 (một chút)
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.