Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西

Bính âmHán-ViệttâyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hướng tây; phía tây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 太阳落下去的方向

    太阳从西边落下去了。

    tàiyáng cóng xībiān luò xiàqù le.

    Mặt trời lặn xuống ở phía tây.

Cụm thường gặp

往西走 (đi về hướng tây) / 西边 (phía tây) / 太阳从西落 (mặt trời lặn ở phía tây)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.