Bỏ qua điều hướng
Từ điển

习

xíHán-ViệttậpTừ loạiđộng từ, danh từ

học, luyện tập, ôn tập; thói quen, tập quán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学习,练习;习惯

    每天晚上我都复习当天学的生词。

    měitiān wǎnshang wǒ dōu fùxí dàngtiān xué de shēngcí.

    Tối nào tôi cũng ôn lại từ mới học trong ngày.

Cụm thường gặp

学习 (học tập) / 复习 (ôn tập) / 练习 (luyện tập)

Cách viết

习

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.