习
xíHán-ViệttậpTừ loạiđộng từ, danh từ
học, luyện tập, ôn tập; thói quen, tập quán
Giải nghĩa & ví dụ
学习,练习;习惯
每天晚上我都复习当天学的生词。
měitiān wǎnshang wǒ dōu fùxí dàngtiān xué de shēngcí.
Tối nào tôi cũng ôn lại từ mới học trong ngày.
Cụm thường gặp
学习 (học tập) / 复习 (ôn tập) / 练习 (luyện tập)
习
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.