息
xīHán-ViệttứcTừ loạiđộng từ, danh từ
nghỉ, ngừng; tin tức; hơi thở; tiền lãi
Giải nghĩa & ví dụ
停止;休息;消息;呼吸的气;利息
工作累了就休息一下。
gōngzuò lèi le jiù xiūxi yíxià.
Làm việc mệt thì nghỉ một chút.
Cụm thường gặp
休息 (nghỉ ngơi) / 消息 (tin tức) / 信息 (thông tin)
息
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.