Bỏ qua điều hướng
Từ điển

息

xīHán-ViệttứcTừ loạiđộng từ, danh từ

nghỉ, ngừng; tin tức; hơi thở; tiền lãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 停止;休息;消息;呼吸的气;利息

    工作累了就休息一下。

    gōngzuò lèi le jiù xiūxi yíxià.

    Làm việc mệt thì nghỉ một chút.

Cụm thường gặp

休息 (nghỉ ngơi) / 消息 (tin tức) / 信息 (thông tin)

Cách viết

息

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.