舞
Bính âmwǔHán-ViệtvũTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
điệu múa; vũ đạo; múa; nhảy múa; vung, khua (tay/vũ khí)
Nghĩa theo từ loại
名
điệu múa; vũ đạo
按一定节奏和动作表演的艺术;舞蹈
她表演的这段舞优美动人。
tā biǎoyǎn de zhè duàn wǔ yōuměi dòngrén.
Điệu múa mà cô ấy biểu diễn thật uyển chuyển lay động lòng người.
动
múa; nhảy múa; vung, khua (tay/vũ khí)
跳舞;挥动
音乐一响,人们便翩翩起舞。
yīnyuè yì xiǎng, rénmen biàn piānpiān-qǐwǔ.
Nhạc vừa nổi lên, mọi người liền múa lượn nhịp nhàng.
Cụm thường gặp
民族舞 (múa dân tộc) / 翩翩起舞 (múa lượn nhịp nhàng) / 手舞足蹈 (múa chân múa tay)
舞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 舞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.