Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

điệu múa; vũ đạo; múa; nhảy múa; vung, khua (tay/vũ khí)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điệu múa; vũ đạo

    按一定节奏和动作表演的艺术;舞蹈

    她表演的这段舞优美动人。

    tā biǎoyǎn de zhè duàn wǔ yōuměi dòngrén.

    Điệu múa mà cô ấy biểu diễn thật uyển chuyển lay động lòng người.

  1. múa; nhảy múa; vung, khua (tay/vũ khí)

    跳舞;挥动

    音乐一响,人们便翩翩起舞。

    yīnyuè yì xiǎng, rénmen biàn piānpiān-qǐwǔ.

    Nhạc vừa nổi lên, mọi người liền múa lượn nhịp nhàng.

Cụm thường gặp

民族舞 (múa dân tộc) / 翩翩起舞 (múa lượn nhịp nhàng) / 手舞足蹈 (múa chân múa tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 舞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.