稳
Bính âmwěnHán-ViệtổnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
vững; ổn định; chắc chắn; điềm tĩnh; giữ vững; làm cho ổn định
Nghĩa theo từ loại
形
vững; ổn định; chắc chắn; điềm tĩnh
稳定;平稳;沉着不慌
他做事很稳,从不慌张。
tā zuòshì hěn wěn, cóng bù huāngzhāng.
Anh ấy làm việc rất chắc chắn, chưa bao giờ hốt hoảng.
动
giữ vững; làm cho ổn định
使稳定;稳住
我们先稳住局面再想办法。
wǒmen xiān wěnzhù júmiàn zài xiǎng bànfǎ.
Chúng ta hãy giữ vững cục diện rồi hẵng tính cách.
Cụm thường gặp
站得很稳 (đứng rất vững) / 稳住阵脚 (giữ vững trận địa) / 十拿九稳 (chắc chắn nắm phần thắng)
稳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 稳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.