Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwěnHán-ViệtổnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

vững; ổn định; chắc chắn; điềm tĩnh; giữ vững; làm cho ổn định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vững; ổn định; chắc chắn; điềm tĩnh

    稳定;平稳;沉着不慌

    他做事很稳,从不慌张。

    tā zuòshì hěn wěn, cóng bù huāngzhāng.

    Anh ấy làm việc rất chắc chắn, chưa bao giờ hốt hoảng.

  1. giữ vững; làm cho ổn định

    使稳定;稳住

    我们先稳住局面再想办法。

    wǒmen xiān wěnzhù júmiàn zài xiǎng bànfǎ.

    Chúng ta hãy giữ vững cục diện rồi hẵng tính cách.

Cụm thường gặp

站得很稳 (đứng rất vững) / 稳住阵脚 (giữ vững trận địa) / 十拿九稳 (chắc chắn nắm phần thắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.