微微
Bính âmwēiwēiHán-Việtvy vyTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
khẽ; nhè nhẹ; nhỏ nhẹ, thoang thoảng; hơi; khẽ; nhè nhẹ
Nghĩa theo từ loại
形
khẽ; nhè nhẹ; nhỏ nhẹ, thoang thoảng
形容细微、轻微的样子
湖面泛起微微的波纹。
húmiàn fànqǐ wēiwēi de bōwén.
Mặt hồ gợn lên những đợt sóng lăn tăn.
副
hơi; khẽ; nhè nhẹ
略微;稍稍
她微微一笑,点了点头。
tā wēiwēi yīxiào, diǎn le diǎntóu.
Cô ấy khẽ mỉm cười, gật gật đầu.
Cụm thường gặp
微微发抖 (khẽ run) / 微微点头 (khẽ gật đầu) / 微微的凉意 (hơi se lạnh)
微
微
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 微微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.