Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微微

Bính âmwēiwēiHán-Việtvy vyTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

khẽ; nhè nhẹ; nhỏ nhẹ, thoang thoảng; hơi; khẽ; nhè nhẹ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khẽ; nhè nhẹ; nhỏ nhẹ, thoang thoảng

    形容细微、轻微的样子

    湖面泛起微微的波纹。

    húmiàn fànqǐ wēiwēi de bōwén.

    Mặt hồ gợn lên những đợt sóng lăn tăn.

  1. hơi; khẽ; nhè nhẹ

    略微;稍稍

    她微微一笑,点了点头。

    tā wēiwēi yīxiào, diǎn le diǎntóu.

    Cô ấy khẽ mỉm cười, gật gật đầu.

Cụm thường gặp

微微发抖 (khẽ run) / 微微点头 (khẽ gật đầu) / 微微的凉意 (hơi se lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.