胃口
Bính âmwèikǒuHán-Việtvị khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khẩu vị; sự thèm ăn; ví với hứng thú, ham muốn
Giải nghĩa & ví dụ
食欲;比喻对事物的兴趣或欲望。
今天天气热,我一点胃口都没有。
jīntiān tiānqì rè, wǒ yìdiǎn wèikǒu dōu méiyǒu.
Hôm nay trời nóng, tôi chẳng có chút thèm ăn nào.
Cụm thường gặp
没胃口 (không thèm ăn) / 胃口大开 (ăn ngon miệng) / 合胃口 (hợp khẩu vị)
胃
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 胃口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.