Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwēiHán-ViệtvyTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

nhỏ; nhỏ bé; nhẹ, không đáng kể; hơi; khẽ; một chút (văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhỏ; nhỏ bé; nhẹ, không đáng kể

    细小;轻微

    山间的微风轻轻吹过。

    shānjiān de wēifēng qīngqīng chuīguò.

    Cơn gió nhẹ giữa núi khẽ thổi qua.

  1. hơi; khẽ; một chút (văn viết)

    稍微;略微

    他微感不适,便早早休息了。

    tā wēi gǎn bùshì, biàn zǎozǎo xiūxi le.

    Anh ấy hơi thấy khó chịu nên nghỉ ngơi sớm.

Cụm thường gặp

微风 (gió nhẹ) / 微不足道 (không đáng kể) / 微感不适 (hơi thấy khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.