微
Bính âmwēiHán-ViệtvyTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
nhỏ; nhỏ bé; nhẹ, không đáng kể; hơi; khẽ; một chút (văn viết)
Nghĩa theo từ loại
形
nhỏ; nhỏ bé; nhẹ, không đáng kể
细小;轻微
山间的微风轻轻吹过。
shānjiān de wēifēng qīngqīng chuīguò.
Cơn gió nhẹ giữa núi khẽ thổi qua.
副
hơi; khẽ; một chút (văn viết)
稍微;略微
他微感不适,便早早休息了。
tā wēi gǎn bùshì, biàn zǎozǎo xiūxi le.
Anh ấy hơi thấy khó chịu nên nghỉ ngơi sớm.
Cụm thường gặp
微风 (gió nhẹ) / 微不足道 (không đáng kể) / 微感不适 (hơi thấy khó chịu)
微
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.