为
Bính âmwèiHán-ViệtviTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 3
vì; cho (đối tượng phục vụ)
Giải nghĩa & ví dụ
引出动作的对象或受益者
妈妈为我们做了一顿好饭。
māma wèi wǒmen zuò le yí dùn hǎo fàn.
Mẹ nấu cho chúng tôi một bữa ngon.
Cụm thường gặp
为你高兴 (mừng cho bạn) / 为大家 (vì mọi người) / 为他担心 (lo lắng cho anh ấy)
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.