为
Bính âmwéiHán-ViệtviTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 5
vì, cho (chỉ đối tượng hoặc mục đích)
Giải nghĩa & ví dụ
引进动作的对象或目的
医生为病人解除了痛苦。
yīshēng wèi bìngrén jiěchú le tòngkǔ.
Bác sĩ đã giải tỏa nỗi đau cho bệnh nhân.
Cụm thường gặp
为人民服务 (phục vụ nhân dân) / 为了梦想 (vì ước mơ) / 为此 (vì việc này)
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.