为
Bính âmwéiHán-ViệtviTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
là, làm, trở thành
Giải nghĩa & ví dụ
充当;成为;是
他被选为班长。
tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.
Cụm thường gặp
为人民 (vì nhân dân) / 化为水 (biến thành nước) / 成为朋友 (trở thành bạn)
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.