Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwéiHán-ViệtviTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

là, làm, trở thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 充当;成为;是

    他被选为班长。

    tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.

    Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

Cụm thường gặp

为人民 (vì nhân dân) / 化为水 (biến thành nước) / 成为朋友 (trở thành bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.