尾
wěiHán-ViệtvĩTừ loạidanh từ
đuôi; phần cuối, đoạn kết
Giải nghĩa & ví dụ
尾巴;末端
小狗高兴地摇着尾巴。
xiǎogǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.
Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.
Cụm thường gặp
尾巴 (cái đuôi) / 结尾 (phần kết) / 尾气 (khí thải)
尾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.