Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尾

wěiHán-ViệtvĩTừ loạidanh từ

đuôi; phần cuối, đoạn kết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尾巴;末端

    小狗高兴地摇着尾巴。

    xiǎogǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.

    Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.

Cụm thường gặp

尾巴 (cái đuôi) / 结尾 (phần kết) / 尾气 (khí thải)

Cách viết

尾

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.