Bỏ qua điều hướng
Từ điển

威

wēiHán-ViệtuyTừ loạidanh từ

uy, oai, uy lực, uy thế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人敬畏的气势或力量

    他在同事中很有威信。

    tā zài tóngshì zhōng hěn yǒu wēixìn.

    Anh ấy rất có uy tín với đồng nghiệp.

Cụm thường gặp

威胁 (đe dọa) / 权威 (uy quyền) / 示威 (biểu tình)

Cách viết

威

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 威. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.