威
wēiHán-ViệtuyTừ loạidanh từ
uy, oai, uy lực, uy thế
Giải nghĩa & ví dụ
使人敬畏的气势或力量
他在同事中很有威信。
tā zài tóngshì zhōng hěn yǒu wēixìn.
Anh ấy rất có uy tín với đồng nghiệp.
Cụm thường gặp
威胁 (đe dọa) / 权威 (uy quyền) / 示威 (biểu tình)
威
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 威. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.