晚霞
Bính âmwǎnxiáHán-Việtvãn hàTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ráng chiều; ánh hoàng hôn; ráng đỏ chiều tà
Giải nghĩa & ví dụ
日落时天空及云层被映照出的彩色光辉
天边的晚霞把云朵染成了金红色。
tiānbiān de wǎnxiá bǎ yúnduǒ rǎnchéng le jīnhóngsè.
Ráng chiều bên trời nhuộm những đám mây thành màu đỏ vàng.
Cụm thường gặp
一片晚霞 (một vầng ráng chiều) / 美丽的晚霞 (ráng chiều tuyệt đẹp) / 满天晚霞 (ráng chiều đầy trời)
晚
霞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚霞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.