万万
Bính âmwànwànHán-Việtvạn vạnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tuyệt đối; dứt khoát; muôn phần (thường dùng với phủ định)
Giải nghĩa & ví dụ
绝对(多用于否定);无论如何
这种事万万不可再发生。
zhè zhǒng shì wànwàn bùkě zài fāshēng.
Chuyện thế này tuyệt đối không được tái diễn.
Cụm thường gặp
万万没想到 (không ngờ chút nào) / 万万不能 (tuyệt đối không thể) / 万万不可 (dứt khoát không được)
万
万
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 万万. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
万vạn