Bỏ qua điều hướng
Từ điển

万万

Bính âmwànwànHán-Việtvạn vạnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tuyệt đối; dứt khoát; muôn phần (thường dùng với phủ định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 绝对(多用于否定);无论如何

    这种事万万不可再发生。

    zhè zhǒng shì wànwàn bùkě zài fāshēng.

    Chuyện thế này tuyệt đối không được tái diễn.

Cụm thường gặp

万万没想到 (không ngờ chút nào) / 万万不能 (tuyệt đối không thể) / 万万不可 (dứt khoát không được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 万万. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.