望
Bính âmwàngHán-ViệtvọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nhìn ra xa; ngắm; trông ra; mong; hy vọng; trông mong
Nghĩa theo từ loại
动
nhìn ra xa; ngắm; trông ra
向远处或高处看。
他站在山顶望着远方。
tā zhàn zài shāndǐng wàng zhe yuǎnfāng.
Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn về phương xa.
mong; hy vọng; trông mong
盼望;希望。
父母都望子女成才。
fùmǔ dōu wàng zǐnǚ chéngcái.
Cha mẹ đều mong con cái thành tài.
Cụm thường gặp
一望无际 (nhìn không thấy bờ) / 望子成龙 (mong con thành đạt) / 遥望远方 (nhìn ra phương xa)
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.