Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwàngHán-ViệtvọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nhìn ra xa; ngắm; trông ra; mong; hy vọng; trông mong

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhìn ra xa; ngắm; trông ra

    向远处或高处看。

    他站在山顶望着远方。

    tā zhàn zài shāndǐng wàng zhe yuǎnfāng.

    Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn về phương xa.

  2. mong; hy vọng; trông mong

    盼望;希望。

    父母都望子女成才。

    fùmǔ dōu wàng zǐnǚ chéngcái.

    Cha mẹ đều mong con cái thành tài.

Cụm thường gặp

一望无际 (nhìn không thấy bờ) / 望子成龙 (mong con thành đạt) / 遥望远方 (nhìn ra phương xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.