往
Bính âmwǎngHán-ViệtvãngTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 2
đi; hướng về (di chuyển tới); về phía; hướng tới (chỉ phương hướng)
Nghĩa theo từ loại
动
đi; hướng về (di chuyển tới)
朝某个方向去
这趟车开往北京。
zhè tàng chē kāi wǎng běijīng.
Chuyến xe này đi về Bắc Kinh.
介
về phía; hướng tới (chỉ phương hướng)
表示动作的方向,相当于“向”
请往前走十米。
qǐng wǎng qián zǒu shí mǐ.
Xin đi thẳng về phía trước mười mét.
Cụm thường gặp
往前走 (đi về phía trước) / 往左拐 (rẽ trái) / 往家走 (đi về nhà)
往
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.