Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亡

wángHán-ViệtvongTừ loạiđộng từ

chết, qua đời; mất, diệt vong; chạy trốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 死;灭亡;逃跑

    这场事故没有造成人员死亡。

    zhè chǎng shìgù méiyǒu zàochéng rényuán sǐwáng.

    Vụ tai nạn này không làm ai thiệt mạng.

Cụm thường gặp

伤亡 (bị thương và tử vong) / 死亡 (chết) / 灭亡 (diệt vong)

Cách viết

亡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.