完
Bính âmwánHán-ViệthoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
xong; hết; hoàn thành
Giải nghĩa & ví dụ
完成;结束
作业我已经写完了。
zuòyè wǒ yǐjīng xiě wán le.
Bài tập tôi đã làm xong rồi.
Cụm thường gặp
做完 (làm xong) / 吃完 (ăn xong) / 用完 (dùng hết)
完
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 完. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.