Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwánHán-ViệthoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

xong; hết; hoàn thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完成;结束

    作业我已经写完了。

    zuòyè wǒ yǐjīng xiě wán le.

    Bài tập tôi đã làm xong rồi.

Cụm thường gặp

做完 (làm xong) / 吃完 (ăn xong) / 用完 (dùng hết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 完. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.