Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwǎnHán-ViệtvãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1

muộn; trễ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间靠后;不早

    现在太晚了,我要回家了。

    xiànzài tài wǎn le, wǒ yào huí jiā le.

    Bây giờ muộn quá rồi, tôi phải về nhà.

Cụm thường gặp

很晚 (rất muộn) / 太晚了 (muộn quá) / 来晚了 (đến muộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.