晚
Bính âmwǎnHán-ViệtvãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1
muộn; trễ
Giải nghĩa & ví dụ
时间靠后;不早
现在太晚了,我要回家了。
xiànzài tài wǎn le, wǒ yào huí jiā le.
Bây giờ muộn quá rồi, tôi phải về nhà.
Cụm thường gặp
很晚 (rất muộn) / 太晚了 (muộn quá) / 来晚了 (đến muộn)
晚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.