推卸
Bính âmtuīxièHán-Việtthôi táTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thoái thác, đùn đẩy, trốn tránh (trách nhiệm)
Giải nghĩa & ví dụ
不肯承担(责任),推给别人
作为负责人,他不能推卸责任。
zuòwéi fùzérén, tā bùnéng tuīxiè zérèn.
Là người phụ trách, anh ấy không thể thoái thác trách nhiệm.
Cụm thường gặp
推卸责任 (thoái thác trách nhiệm) / 无法推卸 (không thể chối bỏ) / 互相推卸 (đùn đẩy cho nhau)
推
卸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 推卸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
推thôi