Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推敲

Bính âmtuīqiāoHán-Việtthôi xaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cân nhắc, gọt giũa (câu chữ), đắn đo cân nhắc từng chi tiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反复琢磨字句,斟酌考虑

    这句话的用词还需要仔细推敲。

    zhè jù huà de yòngcí hái xūyào zǐxì tuīqiāo.

    Cách dùng từ trong câu này còn cần cân nhắc kỹ lưỡng.

Cụm thường gặp

反复推敲 (cân nhắc nhiều lần) / 推敲用词 (đắn đo cách dùng từ) / 仔细推敲 (gọt giũa kỹ lưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推敲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.