推
Bính âmtuīHán-ViệtthôiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đẩy; thoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)
Nghĩa theo từ loại
动
đẩy
用力使物体向前或向外移动
请帮我推一下门。
qǐng bāng wǒ tuī yīxià mén.
Làm ơn đẩy giúp tôi cánh cửa.
thoái thác, đùn đẩy (trách nhiệm)
把责任或事情转给别人
这件事你别往别人身上推。
zhè jiàn shì nǐ bié wǎng biérén shēnshang tuī.
Chuyện này anh đừng đùn đẩy cho người khác.
Cụm thường gặp
推门 (đẩy cửa) / 用力推 (đẩy mạnh) / 推车 (đẩy xe)
推
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 推. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.