途
túHán-ViệtđồTừ loạidanh từ
đường, con đường; chặng đường, đường đi
Giải nghĩa & ví dụ
道路
他们在旅途中认识了很多朋友。
tāmen zài lǚtú zhōng rènshi le hěn duō péngyou.
Họ đã quen rất nhiều bạn trong chuyến đi.
Cụm thường gặp
长途 (đường dài) / 前途 (tương lai) / 用途 (công dụng)
途
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 途. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.