Bỏ qua điều hướng
Từ điển

途

túHán-ViệtđồTừ loạidanh từ

đường, con đường; chặng đường, đường đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道路

    他们在旅途中认识了很多朋友。

    tāmen zài lǚtú zhōng rènshi le hěn duō péngyou.

    Họ đã quen rất nhiều bạn trong chuyến đi.

Cụm thường gặp

长途 (đường dài) / 前途 (tương lai) / 用途 (công dụng)

Cách viết

途

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 途. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.