Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突

tūHán-ViệtđộtTừ loạitính từ, động từ

đột ngột, bất ngờ; nhô ra, lồi ra; xông ra, vượt qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 忽然;高出周围;猛冲

    外面突然下起了大雨。

    wàimiàn tūrán xià qǐ le dà yǔ.

    Bên ngoài bỗng nhiên đổ mưa to.

Cụm thường gặp

突然 (đột nhiên) / 突出 (làm nổi bật) / 冲突 (xung đột)

Cách viết

突

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.