突
tūHán-ViệtđộtTừ loạitính từ, động từ
đột ngột, bất ngờ; nhô ra, lồi ra; xông ra, vượt qua
Giải nghĩa & ví dụ
忽然;高出周围;猛冲
外面突然下起了大雨。
wàimiàn tūrán xià qǐ le dà yǔ.
Bên ngoài bỗng nhiên đổ mưa to.
Cụm thường gặp
突然 (đột nhiên) / 突出 (làm nổi bật) / 冲突 (xung đột)
突
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 突. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.