通通
Bính âmtōngtōngHán-Việtthông thôngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tất cả, hết thảy, toàn bộ
Giải nghĩa & ví dụ
全部;一概
桌上的零食被孩子们通通吃光了。
zhuō shàng de língshí bèi háizimen tōngtōng chī guāng le.
Đồ ăn vặt trên bàn bị bọn trẻ ăn sạch hết.
Cụm thường gặp
通通拿走 (lấy đi hết thảy) / 通通忘光 (quên sạch cả) / 通通倒掉 (đổ hết đi)
通
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông