痛
Bính âmtòngHán-ViệtthốngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9
đau; đau đớn
Giải nghĩa & ví dụ
身体因受伤或生病而难受
我今天头有点儿痛。
wǒ jīntiān tóu yǒudiǎnr tòng.
Hôm nay đầu tôi hơi đau.
Cụm thường gặp
肚子痛 (đau bụng) / 头很痛 (đau đầu lắm) / 痛得厉害 (đau dữ dội)
痛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 痛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.