Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtòngHán-ViệtthốngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

đau; đau đớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体因受伤或生病而难受

    我今天头有点儿痛。

    wǒ jīntiān tóu yǒudiǎnr tòng.

    Hôm nay đầu tôi hơi đau.

Cụm thường gặp

肚子痛 (đau bụng) / 头很痛 (đau đầu lắm) / 痛得厉害 (đau dữ dội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 痛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.