通
Bính âmtōngHán-ViệtthôngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9
thông; thông suốt; liên lạc; thông thạo; hiểu rõ
Nghĩa theo từ loại
动
thông; thông suốt; liên lạc
没有阻碍,可以穿过或连接
这条路现在通了。
zhè tiáo lù xiànzài tōng le.
Con đường này bây giờ đã thông.
形
thông thạo; hiểu rõ
懂得,精通
他对电脑很通。
tā duì diànnǎo hěn tōng.
Anh ấy rất thông thạo về máy tính.
Cụm thường gặp
路通了 (đường thông rồi) / 通电话 (gọi điện thoại) / 想不通 (nghĩ không thông)
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.